Lịch, số báo danh và sơ đồ phòng thi thử tốt nghiệp THPT lần 01 và kiểm tra tập trung giữa kỳ II tuần 28 (30, 31/3 và 01/4/2026): Toán, Tiếng Anh của K10, K11 và các môn thi thử tốt nghiệp của K12.
Lượt xem:
I. Lịch và hiệu lệnh trống
| Thứ, ngày | Kỳ thi/ Kỳ KT |
Môn, khối | Thời gian làm bài | Lần 1 (tập trung HS) | Lần 2 (gọi HS vào phòng thi) | Lần 3 (Phát đề) | Lần 4 (tính giờ làm bài) | Lần 5 (thu bài) | |
| Sáng | Thứ 2, 30/03/2026 |
Thi thử TN | Ngữ văn 12 | 120 phút | 6h45 | 7h10 | 7h30 | 7h35 | 9h35 |
| Chiều | Toán 12 | 90 phút | 13h30 | 14h00 | 14h20 | 14h30 | 16h00 | ||
| Sáng | Thứ 3, 31/03/2026 |
Môn
tự chọn 1 |
50 phút | 6h45 | 7h10 | 7h30 | 7h35 | 8h25 | |
|
Môn tự chọn 2 |
50 phút | 8h35 | 8h40 | 9h30 | |||||
| Sáng | Thứ 4, 01/04/2026 |
Kiểm tra GK II |
Toán 10, 11 | 90 phút | 6h45 | 7h05 | 7h25 | 7h30 | 9h00 |
| Tiếng Anh 10, 11 | 60 phút | 9h15 | 9h25 | 9h30 | 10h30 |
Hiệu lệnh trống:
1. Tập trung HS: Một hồi 3 tiếng
2. Gọi TS vào phòng thi: 6 tiếng.
3. Phát đề: 3 tiếng
4. Tính giờ làm bài: 1 tiếng
5. Thu bài: Một hồi dài.
Lưu ý: Còn 15 phút Giám thị nhắc HS.
II. Số báo danh
1. Số báo danh, phòng thi thử K12, xem tại đây.
2. Số báo danh, phòng KTGK II K10, K11 như sau:
III. Sơ đồ phòng thi thử, phòng KT
1. Sơ đồ thi thử tốt nghiệp của K12 (30, 31/3/2026), xem tại đây.
2. Kiểm tra giữa kỳ II của K10, K11 (01/4/2026), xem tại đây.